| Sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Kết cấu chắc chắn : Được làm từ các vật liệu bền như thép không gỉ, sắt dẻo hoặc thép cacbon.
Bịt kín hai chiều : Đảm bảo hiệu suất chống rò rỉ ở cả hai hướng dòng chảy.
Nhỏ gọn & Nhẹ : Tiết kiệm không gian và giảm tải kết cấu trên hệ thống đường ống.
Hoạt động với mô-men xoắn thấp : Chuyển động trơn tru của đĩa giúp giảm thiểu sự mài mòn của bộ truyền động.
Khả năng phục hồi nhiệt độ và áp suất : Xử lý nhiệt độ từ -29°C đến 200°C và áp suất lên tới 300 PSI.
✅ Lắp đặt dễ dàng : Các vấu cho phép gắn chắc chắn giữa các mặt bích mà không cần tháo rời các ống.
✅ Hiệu quả về chi phí : Chi phí trả trước và bảo trì thấp hơn so với van cổng hoặc van cầu.
✅ Tính linh hoạt : Tương thích với chất lỏng, chất khí và môi trường bán rắn (dạng bùn).
✅ Tuổi thọ dài : Lớp phủ chống ăn mòn và chất đàn hồi chất lượng cao (EPDM, Viton) giúp tăng độ bền.
✅ Ít bảo trì : Thiết kế đơn giản giúp giảm thời gian ngừng hoạt động để sửa chữa.
Van bướm kiểu Lug lý tưởng cho:
Xử lý nước & nước thải : Trạm bơm, đường ống và hệ thống lọc.
Hệ thống HVAC : Các thiết bị sưởi ấm, làm mát và xử lý không khí.
Dầu khí : Nhà máy lọc dầu, đường truyền nhiên liệu.
Hóa chất & Dược phẩm : Xử lý axit, kiềm và dung môi.
Thực phẩm & Đồ uống : Hệ thống xử lý vệ sinh và CIP (Clean-in-Place).
| Thông | số chi tiết |
|---|---|
| Phạm vi kích thước | 2' đến 48' (DN50 đến DN1200) |
| Đánh giá áp suất | ANSI 150# đến 300# |
| Phạm vi nhiệt độ | -29°C đến 200°C (-20°F đến 392°F) |
| Vật liệu cơ thể | Gang, Gang dẻo, SS316, CF8M |
| Vật liệu đĩa | Thép không gỉ, nhôm đồng |
| Chất liệu ghế | EPDM, NBR, Viton, PTFE |
| Tiêu chuẩn | API 609, ISO 5752, AWWA C504 |
Kiểm tra thường xuyên : Kiểm tra rò rỉ, căn chỉnh đĩa và độ mòn của mặt ngồi.
Bôi trơn : Bôi mỡ loại thực phẩm lên thân và vòng bi hàng năm.
Vệ sinh : Loại bỏ các mảnh vụn bám trên thân van để tránh tắc nghẽn.
Thay thế con dấu : Thay thế ghế đàn hồi sau mỗi 3–5 năm, tùy thuộc vào mức độ sử dụng.
Kiểm tra bộ truyền động : Xác minh khả năng phản hồi của bộ truyền động khí nén/điện.
Van này kết hợp độ tin cậy , , dễ sử dụng và hiệu quả về chi phí , khiến nó trở thành lựa chọn hàng đầu cho các kỹ sư và người quản lý mua sắm. Các tính năng thân thiện với SEO của nó (ví dụ: tuân thủ các tiêu chuẩn ngành, khả năng thích ứng với môi trường khắc nghiệt) đảm bảo nó được xếp hạng cao trong tìm kiếm các giải pháp kiểm soát dòng chảy công nghiệp.
Bằng cách tối ưu hóa nội dung với các từ khóa được nhắm mục tiêu, chi tiết kỹ thuật và lợi ích lấy người dùng làm trung tâm, hướng dẫn này nâng cao khả năng hiển thị trên Google và thu hút những người mua đủ điều kiện đang tìm kiếm giải pháp van hiệu suất cao.
Tags : #ButterflyValve #IndustrialValves #FlowControl #WaterTreatment #HVAC #ValveMaintenance