| Sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Truyền động bằng khí nén : Cho phép xoay nhanh 90° để đóng/mở nhanh, phù hợp với các hệ thống tự động38.
Kết nối mặt bích : Mặt bích tuân thủ ANSI/DIN/GB đảm bảo tích hợp đường ống chống rò rỉ và chịu được áp suất cao (lên đến PN100/ANSI 600 )36.
Thiết kế lệch tâm kép (tùy chọn): Giảm ma sát giữa đĩa và ghế, kéo dài tuổi thọ sử dụng3.
Bịt kín hai chiều : Duy trì khả năng ngắt chặt chẽ ở cả hai hướng dòng chảy, rất quan trọng đối với các hệ thống có rủi ro dòng chảy ngược3.
Chịu nhiệt độ cao : Hoạt động đáng tin cậy từ -30°C đến 450°C (-22°F đến 842°F), tùy thuộc vào vật liệu bịt kín như PTFE hoặc EPDM36.
Sẵn sàng tự động hóa : Tích hợp trực tiếp với bộ truyền động khí nén giúp đơn giản hóa việc điều khiển quy trình và giảm sự can thiệp thủ công58.
Độ bền : Thân bằng thép không gỉ hoặc phủ epoxy chống ăn mòn từ axit, nước biển và hydrocarbon36.
Hiệu quả chi phí : Yêu cầu bảo trì thấp và tuổi thọ dài giúp giảm chi phí vận hành8.
Tính linh hoạt : Tương thích với chất lỏng, khí và chất lỏng trong các ngành công nghiệp như sản xuất điện, khai thác mỏ và dược phẩm35.
Tuân thủ được chứng nhận : Đáp ứng các tiêu chuẩn API 609 , ISO 5211 và GB/T 12238 , đảm bảo được chấp nhận trên toàn cầu36.
Dầu khí : Cách ly đường ống, quy trình lọc dầu và nền tảng ngoài khơi38.
Xử lý hóa học : Xử lý axit, kiềm và dung môi ăn mòn56.
Xử lý nước : Điều tiết dòng chảy trong hệ thống lọc và phân phối3.
Nhà máy điện : Kiểm soát hơi nước trong nồi hơi và mạch làm mát6.
Hệ thống HVAC : Quản lý luồng không khí hoặc chất làm lạnh trong hệ thống sưởi ấm và làm mát5.
| Thông số kỹ thuật | Thông số |
|---|---|
| Phạm vi kích thước | DN25–DN1000 (1'–40') |
| Đánh giá áp suất | PN10–PN100 / ANSI 150–600 |
| Phạm vi nhiệt độ | -30°C đến +450°C (-22°F đến 842°F) |
| Vật liệu cơ thể | SS304/316, WCB, Sắt dẻo, UPVC |
| Vật liệu đóng dấu | PTFE, EPDM, NBR, Ghế kim loại (Stellite) |
| Các loại thiết bị truyền động | Tác dụng kép, tác dụng đơn, Spring Return |
| Tiêu chuẩn mặt bích | ANSI, DIN, JIS, GB |
Kiểm tra thường xuyên : Kiểm tra độ mòn của phốt, căn chỉnh bộ truyền động và độ kín của bu lông mặt bích 6 tháng một lần3.
Bôi trơn : Bôi mỡ ở nhiệt độ cao vào thân van và vòng bi truyền động hàng năm6.
Thay thế con dấu : Thay thế con dấu PTFE hoặc EPDM nếu xảy ra rò rỉ hoặc mô-men xoắn tăng3.
Hiệu chỉnh bộ truyền động : Đảm bảo cài đặt áp suất không khí thích hợp (thường là 4–7 bar) và mô-men xoắn để tránh quá tải8.
Loại bỏ mảnh vụn : Xả van trong quá trình tắt hệ thống để tránh tắc nghẽn do các hạt3.
Van bướm mặt bích khí nén là nền tảng của tự động hóa công nghiệp, mang lại độ chính xác, độ bền và khả năng thích ứng. Bằng cách kết hợp các từ khóa tập trung vào SEO như 'Van bướm mặt bích áp suất cao' và 'Van tuân thủ API 609' , hướng dẫn này nâng cao khả năng hiển thị của công cụ tìm kiếm. Làm nổi bật các chứng nhận (ví dụ: ISO 5211 ) và các trường hợp sử dụng (ví dụ: 'Van trong nhà máy hóa chất') sẽ tạo dựng uy tín. Hợp tác với các nhà sản xuất được chứng nhận như Shen Gao Valve Group3 hoặc Chiết Giang Odelo9 đảm bảo khả năng tiếp cận các giải pháp tùy chỉnh, chẳng hạn như van cấp đông lạnh hoặc thiết kế an toàn cháy nổ.
Mẹo chuyên nghiệp : Xuất bản các so sánh kỹ thuật (ví dụ: 'Van bướm khí nén và điện') và nghiên cứu trường hợp để nắm bắt các từ khóa dài và xác lập quyền lực trong ngành.